Trang chủ

Thời trang

Thể dục thẩm mỹ

Bao bì

Tư vấn doanh nghiệp

Vật liệu xây dựng

Máy phát điện

Kinh nghiệm hay

Liên hệ

Tôn lợp

5.0/5 (1 votes)

Tôn lợp mái hay còn được gọi là tôn lợp hoặc tole lợp nhà. Đây là loại vật liệu xây dựng sử dụng phổ biến trong việc bảo vệ mái lợp, công trình dưới những tác động mưa, gió từ môi trường bên ngoài.

Tôn lợp mái có khả năng chịu lực, độ bền cao, không gỉ sét, giúp tăng tính thẩm mỹ và tuổi thọ cho mọi công trình, kể cả công trình ở điều kiện khí hậu khắc nghiệt.

Tôn lợp

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều loại tôn lợp mái khác nhau. Vậy thương hiệu tôn lợp mái nào tốt nhất? Khi lợp mái cần lưu ý những điều gì? Cùng Sông Hồng Hà tìm hiểu chi tiết bài viết dưới đây nhé.

1. Các thương hiệu tôn lợp mái tốt nhất

Với kinh nghiệm phân phối các sản phẩm tôn lợp mái chính hãng, Sông Hồng Hà xin giới thiệu đến quý khách hàng những thương hiệu tôn lợp mái tốt nhất, uy tín nhất hiện nay. Cùng tham khảo để lựa chọn dòng sản phẩm phù hợp với nhu cầu nhé.

1.1 Tôn Hoa Sen

Tập đoàn Tole Hoa Sen là thương hiệu tôn chiếm thị phần số 1 tại nước ta. Tính đến nay, tập đoàn tôn Hoa Sen đang là một trong những công ty đầu tư và xây dựng hệ thống nhà máy sản xuất tôn lớn nhất tại Việt Nam với 11 công ty thành viên trực thuộc tập đoàn trải đều 3 miền Bắc, Trung Nam.


Các dòng sản phẩm tôn Hoa Sen luôn đa dạng từ mẫu mã cho đến kích thước cũng như quy cách, phục vụ nhu cầu, công trình xây dựng, dân dụng, nhà ở cho mọi đối tượng khác hàng khác nhau. Các dòng sản phẩm tôn Hoa Sen có thể kể đến như là: tôn lạnh, tôn kẽm, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn giả ngói…

Thời gian sử dụng tôn hoa sen lên đến 20 năm, giúp mọi người xây dựng mái nhà bền vững theo thời gian, đây là một trong những cam kết cũng như giá trị tôn hoa sen mang lại cho khách hàng, nên không có gì quá ngỡ ngàng khi thương hiệu hoa sen chiếm lĩnh vị trí số 1 tại thị trường Việt Nam.

a) Ưu điểm

  • Độ bền cao, chất lượng tốt, đáp ứng được mọi tiêu chuẩn quốc tế. 
  • Đặc biệt tôn lạnh Hoa Sen có độ bền cao gấp 4 lần so với loại tôn kẽm thông thường.
  • Bề mặt bóng đẹp, sáng, phù hợp với mọi lối thiết kế, kiến trúc công trình.
  • Khả năng chống nóng, chống ăn mòn cao. Trong đó bề mặt được phủ lớp bảo vệ Anti-finger nên chống ố, chống oxy hóa hiệu quả, giữ được bề mặt sáng lâu, giảm bong tróc, trầy xước lớp mạ trong quá trình dập, cán.
  • Sản phẩm có kích thước, màu sắc đa dạng, phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng.

b) Nhược điểm

Một trong những nhược điểm của Tôn Hoa Sen là giá thành tương đối cao so với các thương hiệu khác, nhưng bù lại chất lượng và tính thẩm mỹ luôn làm hài lòng mọi người nên Tôn Hoa Sen vẫn luôn dành được sử ưu ái và đánh giá cao của người tiêu dùng.

1.2 Tôn Đông Á

Tôn Đông Á là một trong những top thương hiệu tôn hàng đầu tại Việt Nam với 2 nhà máy hoạt động với công suất lên tới một triệu tấn/1 năm đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng của mọi người kể cả xuất khẩu.


Hệ thống mạng lưới phân phối của Đông Á rộng khắp cả nước từ Bắc vào Nam và cả thị trường xuất khẩu ở các cường quốc lớn mạnh trên thế giới như các nước ASEAN, Trung Đông, Châu Phi, Úc, Nhật Bản và Mỹ.

Đông Á luôn chú trọng vào việc đầu tư hệ thống máy móc hiện đại, dây chuyền sản xuất với công nghệ tiên tiến, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế để mang đến những sản phẩm chất lượng nhất, giúp khách hàng hoàn toàn yên tâm trong việc trải nghiệm sản phẩm. 

Các sản phẩm tôn Đông Á có thể kể đến như là: tôn lạnh, tôn kẽm, tôn cách nhiệt… với các loại sóng cực kỳ đa dạng như 5 song, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng. Tùy vào từng nhu cầu sử dụng mà lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu.

a) Ưu điểm

  • Độ bền cao, khả năng chịu lực tốt: các sản phẩm tôn Đông Á đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn sản xuất quốc tế nên chất lượng hoàn toàn đảm bảo.
  • Màu sắc đa dạng, tính thẩm mỹ cao: mẫu mã tôn đa dạng màu sắc, kiểu dang đáp ứng nhu cầu thẩm mỹ cho mọi kiến trúc công trình.
  • Trọng lượng nhẹ, kết cấu vững chắc: Trọng lượng tôn nhẹ thuận tiện cho việc thi công và lắp đặt cũng như vận chuyển.
  • Khả năng cách nhiệt, chống nóng tốt: các dòng sản phẩm tôn cách nhiệt với thiết kế PU, PVC hoặc PP chuyên dụng giúp giảm được lượng nhiệt của thời tiết oi bức nước ta, mang lại không gian mát mẻ. 
  • Tuổi thọ cao: Có nhiều công trình sử dụng kéo dài 20 – 50 năm giúp nhiều khách hàng an tâm sử dụng, tiết kiệm đáng kể chi phí đầu tư.
  • Giá cả phù hợp: Sản phẩm tôn Đông Á có mức giá phù hợp với mọi đối tượng sử dụng hiện nay.

b) Các tiêu chuẩn kỹ thuật

Các sản phẩm tôn Đông Á được sản xuất theo dây chuyền sản xuất hiện đại nhập khẩu từ Châu Âu, quy trình sản xuất khép kín và tuân theo các tiêu chuẩn quốc tế nhằm mang đến những chất lượng sản phẩm tôn Đông Á đạt chuẩn tốt nhất cho người sử dụng.

  • Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3321:2010 
  • Tiêu chuẩn Châu Ân BSEN 10346:2015 
  • Tiêu chuẩn AS 1397:2011 (Úc)
  • Tiêu chuẩn ASTM A792-10 (Mỹ)

1.3 Tôn Phương Nam

Tôn Phương Nam là một đơn vị liên doanh giữa Tổng công ty thép Việt Nam (VNSTEEL), Tập đoàn Sumitomo Corporation Nhật Bản và Công ty FIW của Malaysia để tạo ra những dòng sản phẩm tôn đáp ứng mọi nhu cầu. Với 25 năm vận hành và phát triển, tôn Phương Nam trở thành niềm tự hào của nhiều đối tác và khách hàng trên khắp cả nước.


Với lợi thế liên kế với những tập đoàn lớn từ nước ngoài, Tôn Phương Nam kế thừa được những công nghệ sản xuất hiện đại, quy trình sản xuất với những tiêu chuẩn chất lượng cao, tạo nên những dòng sản phẩm có chất lượng vượt trôi. 

Trong đó, các sản phẩm tôn Phương Nam đã và đang vươn mình chiếm giữ vị trí đầu ngành trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh tôn mạ kẽm và tôn mạ màu dạng cuộn tại Việt Nam. 

a) Ưu điểm

  • Khả năng chống ăn mòn, chống rỉ sét cực kỳ tốt.
  • Khả năng chống các tia bức xạ mặt trời, hấp thụ nhiệt cực tốt, mang lại không gian mát mẻ.
  • Tỉ trọng nhẹ, độ bền cao, dễ thi công, tiết kiệm chi phí
  • Màu sắc đa dạng, mang lại vẻ đẹp hài hòa cho công trình

b) Ứng dụng

Thương hiệu Tôn Phương Nam luôn mang đến những loại tôn với màu sắc tôn đa dạng, đảm bảo mang lại sự phù hợp với từng lối kiến trúc, thiết kế của từng công trình hiện nay. Do đó, sản phẩm tôn Phương Nam được ứng dụng ở hầu hết mọi công trình hiện nay, đặc biệt sử dụng làm mái lợp, vách ngăn…

1.4 Tôn Việt Nhật

Thương hiệu Tôn Việt Nhật SSSC là dòng sản phẩm tôn có tiêu chuẩn chất lượng cao được nhiều khách hàng tin tưởng và lựa chọn, các mẫu mã tôn đa dạng, sản phẩm độ bền cao, đẹp bền vững theo thời gian và tự hào là sản phẩm chở che mọi công trình.


Sản phẩm tôn Việt Nhật đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế từ các dây chuyền sản xuất hiện đại, công nghệ tiên tiến nhập khẩu từ châu Âu nên mọi sản phẩm đều bền vững theo thời gian, tính thẩm mỹ cao, phục vụ mọi nhu cầu khác nhau từ khách hàng. Trong đó, tôn Việt Nhật được nhiều khách hàng tin tưởng lựa chọn trong việc lợp mái.

a) Ưu điểm

  • Được sản xuất theo công nghệ Nhật Bản
  • Có tính chống nóng, chịu nhiệt và độ bền cao
  • Đặc biệt chịu được tác động từ các môi trường đặc biệt như sương, muối biển, acid…. 
  • Đa dạng về mẫu mã, màu sắc, đồ dày và đảm bảo phù hợp cho mọi công trình.

b) Các loại tôn Việt Nhật

Có 3 dòng sản phẩm tôn Việt Nhật chính phục vụ cho mọi công trình là: tôn mạ kẽm, tôn lạnh, tôn màu và tôn sóng ngói… với chất lượng đảm bảo, giá cả hợp lý, phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng hiện nay.

2. Nên đổ mái bằng hay lợp tôn?

Nên đổ mái bằng hay lợp tôn là câu hỏi và thắc mắc của rất nhiều người. Để giải đáp câu hỏi này và có có thể đưa ra lựa chọn phù hợp thì cùng Sông Hồng Hà tìm hiểu những ưu và nhược điểm của việc đổ mái bằng và lợp tôn ngay dưới đây nhé.


2.1 Ưu và nhược điểm việc đổ mái bằng

Lựa chọn lựa vật liệu lợp mái phù hợp, có độ bền cao là phương thức tốt nhất để ngôi nhà bạn bền vững. Việc đổ mái bằng hay lợp tôn đều có những ưu và nhược điểm riêng. Sau đây là những ưu và nhược điểm của việc đổ mái bằng:

a) Ưu điểm đổ mái bằng

Ưu điểm lớn nhất của mái bằng là kết cấu bền vững, độ bền cao, độc dốc nhỏ, nên không bị ảnh hưởng nhiều bởi những tác động từ môi trường xung quanh, mang đến sự an toàn tuyệt đối cho mái lợp.

Mái bằng phù hợp với mọi kiến trúc công trình. Đặc biệt nhà mái bằng là không gây ra tiếng ồn, khả năng chống cháy cực tốt, không dễ vỡ hay dột… bởi kết cấu bề dày của mái bằng lên tới 40mm.

Bên cạnh đó, mái bằng có thể tận dụng trong việc sử dụng làm khu sinh hoạt cho gia đình, vui chơi hoặc phơi đồ… Đồng thời mái bằng cũng thuận tiện cho việc nâng cấp, mở rộng quy mô ngôi nhà nếu có nhu cầu.

 Các vật liệu thi công mái bằng khá đa dạng như gỗ hoặc thép, hoặc bê tông. Trong đó bê tông cốt thép toàn khổi hoặc lắp ghét được sử dụng làm vật liệu thi công mái bằng phổ biến hiện nay.

b) Nhược điểm đổ mái bằng

Bên cạnh những ưu điểm trên thì mái bằng cũng có những nhược điểm như là:

  • Chi phí thi công cao, quy trình thi công phức tạp, đòi hỏi nhiều kỹ thuật và yêu cầu.
  • Khả năng thoát nhiệt và cách nhiệt kém do cấu tạo là lớp bê tông hoặc gạch lót.
  • Ngoài ra mái bằng thường khó thoát nước do độ dốc thấp, do đó nhà sẽ rất dễ bị thấm nước và tạo thành những vệt nước ố màu dưới sàn, tạo cảm giác khó chịu và tính thẩm mỹ thấp.
  • Bên cạnh đó, mái bằng thường lưu lại rất nhiều rác, bụi bẩn khi trời mưa.
  • Các vật liệu thi công mái chiếm trọng tải nặng, do đó không tránh khỏi những ảnh hưởng đến kết cấu ngôi nhà, nhất là phần móng, dầm hoặc kết cấu mái.

2.2 Ưu và nhược điểm việc lợp mái tôn

Tôn lợp mái cũng là một trong những loại vật liệu phổ biến hiện nay. Có rất nhiều loại tôn lợp mái khác nhau, tùy vào nhu cầu sử dụng mà là lựa chọn tôn lợp phù hợp. Việc sử dụng tôn để lợp mái nhà sẽ mang lại những ưu và nhược điểm sau:

a) Ưu điểm của việc lợp mái tôn

  • Tôn lợp mái có tính thẩm mỹ cao, màu sắc cực kỳ đa dạng, phù hợp với mọi lối kiến trúc, công trình xây dựng hiện nay từ hiện đại đến cổ điển.
  • Độ bền cao, khả năng chịu lực tốt. Đặc biệt là khả năng cách nhiệt cực tốt mang lại không gian mát mẻ, thoải mái cho mọi ngôi nhà.
  • Mái tôn có trọng lượng nhẹ, làm giảm được khả năng chịu lực cho móng nhà và các bộ phận liên quan, hơn thế nữa việc vận chuyển cũng như thi công trở dễ dàng và tiết kiệm thời gian rất nhiều so với các loại mái còn lại.
  • Mỗi tấm tôn lợp đều có hình lượn sóng, độ cao của các bước sóng khác nhau giúp khả tăng khả năng thoát nước nhanh, không gây nên tình trạng ứ đọng, thấm dột…
  • Mái tôn không bắt lửa và khả năng chống cháy, giúp ngăn chặn việc lây lan lửa giữa các tòa nhà liền kề.
  • Tôn lợp mái cực kỳ thân thiện với môi trường, có thể tái chế, sử dụng lại.
  • Tuổi thọ của tôn lợp cực cao, có những ngôi nhà có tuổi thọ lên tới 20-50 năm.
  • Việc thi công mái nhà bằng tôn lợp cũng khá dễ dàng, tiện lợi. Hơn thế nữa nếu có sữa chữa, cũng đơn giản.
  • Chi phí thi công khá rẻ, phù hợp với mọi đối tượng sử dụng hiện nay.

b) Nhược điểm của việc lợp mái tôn

  • Mái tôn thường gây ra tiếng ồn khi chịu tác động từ những yếu tố tác động từ môi trường ngoài như mưa, gió, bão…
  • Khi bị tác động quá mạnh, tôn có thể bị móp, biến dạng.
  • Vào những lúc thời tiết quá oi bức, công trình thường bị nóng bức ở các tầng trên cùng mới mái tôn chịu tác động trực tiếp từ nhiệt độ môi trường bên ngoài. Tuy nhiên điều này đã được khắc phục bằng các loại tôn cách nhiệt, tôn chống nóng thiết kế riêng.

Như vậy, mỗi loại mái lợp sẽ có những ưu và nhược điểm riêng. Tùy vào từng nhu cầu mà lựa chọn loại mái lợp phù hợp, cụ thể: Nếu công trình của bạn sẽ có thể nâng cấp và cải tiến mở rộng thì mái bằng là một sự lựa chọn hợp lý. 

Nếu bạn muốn không gian ngôi nhà mát mẻ, đẹp và sang trọng, chi phí thi công tiết kiệm nhưng chất lượng vẫn được đảm bảo thì mái tôn là một sự lựa chọn không gì tuyệt vời hơn.

3. Những lưu ý cần biết khi lợp mái

Mái nhà có rất nhiều công dụng như chống nóng, chống thấm, bảo vệ chất lượng của ngôi nhà. Đồng thời mái nhà đẹp còn làm tăng tính thẩm mỹ của ngôi nhà.

Do đó, khi lợp mái cần phải lưu ý tính toán sao cho hợp lý, đảm bảo những tiêu chuẩn mái lợp, tiết kiệm chi phí và mang đến sự hài lòng cho người sử dụng.


Khi lợp mái nhà cần lưu ý những điều sau đây:

3.1 Tiêu chuẩn độ dốc mái tôn

Độ dốc mái tôn sẽ ảnh hưởng đến hiệu quả thoát nước, chống thấm dột và độ bền của mái nhà trong quá trình sử dụng. Việc đo và tính toán chính xác độ dốc sẽ giúp việc thoát nước cho mái nhà trở nên nhanh chóng, giúp giữ được chất lượng và tuổi thọ công trình.

Các tiêu chuẩn độ dốc mái tôn gồm:

  • Độ dốc mái tôn lợp nhà: đối với các công trình nhà ở, nhà xưởng thì độ dốc tiêu chuẩn tối thiểu là10%.
  • Độ dốc mái tôn lợp tầng hầm: Tầng hầm thường được các gia đình xây dựng thêm để là kho lưu trữ đồ hoặc để xe đi lại hàng ngày. Tiêu chuẩn độ dốc mái tôn phù hợp là tối đa 20% với độ cao từ điểm sàn đến trần hay đà là tối thiểu 2,2m.
  • Độ dốc mái tôn cho sàn bê tông, sàn vệ sinh: 15% là độ dốc mái tôn tiêu chuẩn thấp nhất mà loại công trình này cần đảm bảo để việc thoát nước nhanh chóng và hiệu quả hơn.

3.2 Khoảng cách xà gồ mái tôn là bao nhiêu?

Theo các chuyên gia xây dựng thì khoảng cách xà gồ mái tôn sẽ khác nhau đối với các loại công trình khác nhau. Đối với khung kèo loại 2 lớp thì có khoảng cách: 1100mm đến 1200mm. Còn loại kèo 3 lớp thì khoảng cách lý tưởng là: 800mm đến 900mm.

4. Xưởng tôn thép Sông Hồng Hà

Xưởng tôn thép Sông Hồng Hà là đơn vị chuyên cung cấp và phân phối đa dạng các dòng sản phẩm tôn từ các thương hiệu lớn của nước ta như Tôn Hoa Sen, Tôn Đông Á, Tôn Việt Nhật… với mẫu mã, màu sắc, kích thước tôn đa dạng.

Các sản phẩm tôn luôn có sẵn tại công ty chúng tôi để khách hàng có thể trực tiếp lựa chọn theo nhu cầu riêng.


Là đơn vị cung cấp và phân phối tôn thép nhiều năm, Đại lý tôn thép Sông Hồng Hà nói không nói hàng giả, hàng nhái để đảm bảo an toàn và tuyệt đối cho lợi ích của khách hàng. Mọi sản phẩm tại công ty chúng tôi có đầy đủ giấy tờ, nguồn gốc xuất xứ, mang đến sự an tâm và hài lòng cho khách hàng.

Hơn thế nữa, Sông Hồng Hà là đại lý trực thuộc các thương hiệu tôn lớn, chúng tôi luôn cập nhật bảng giá mới nhất từ nhà máy, đảm bảo mang đến cho khách hàng giá cả tốt nhất. Mọi thông tin chi tiết báo giá và đặt mua tôn lợp mái vui lòng liên hệ trực tiếp chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ nhanh nhất nhé.

Đặc biệt, đến với Sông Hồng Hà quý khách hàng hòa toàn có thể tin tưởng và lựa chọn dòng sản phẩm phù hợp với nhu cầu bởi chúng tôi luôn cam kết.

  • Tư vấn về kiểu dáng, màu sắc, loại tôn phù hợp với nhu cầu
  • Có nhiều chính sách ưu đãi cũng như chiết khấu cho đối tác khách hàng
  • Hỗ trợ giao hàng tận nơi
  • Giá gốc từ nhà máy
  • Cam kết đầy đủ mọi giấy tờ khi mua hàng

>> Các bạn xem thêm bảng giá tôn lợp mái

Để được tư vấn và cập nhật bảng giá tôn thép mới nhất từ nhà máy của các thương hiệu tôn chính hãng vui lòng liên hệ trực tiếp Đại Lý Tôn Sông Hồng Hà nhé. Hotline: 0939 066 130 - 0933 144 555.